Lịch âm tháng 3 năm 2027
Tháng 3/2027 dương lịch bắt đầu ngày 24/1 âm lịch và kết thúc ngày 24/2 âm lịch, thuộc tháng Giêng (Nhâm Dần) và tháng Hai (Quý Mão) năm Đinh Mùi.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | 528 | 629 | 730 |
| 81/2 | 92 | 103 | 114 | 125 | 136 | 147 |
| 158 | 169 | 1710 | 1811 | 1912 | 2013 | 2114 |
| 2215 | 2316 | 2417 | 2518 | 2619 | 2720 | 2821 |
| 2922 | 3023 | 3124 |
Ngày hoàng đạo Ngày lễ Mùng 1, rằm
Điểm nhanh tháng 3/2027
- Mùng 1 tháng Hai năm Đinh Mùi: Thứ hai, 08/03/2027
- Rằm tháng Hai năm Đinh Mùi: Thứ hai, 22/03/2027
- Tiết Kinh trập: bắt đầu Chủ nhật, 07/03/2027
- Tiết Xuân phân: bắt đầu Thứ hai, 22/03/2027
- Ngày hoàng đạo: 15 ngày trong tháng
Ngày lễ tháng 3/2027
- 08/03/2027 (T2, 1/2 âm lịch): Quốc tế Phụ nữ
Ngày tốt tháng 3/2027 theo từng việc
Ngày được chọn khi đủ ba điều kiện: là ngày hoàng đạo, có trực hợp với việc định làm, và không rơi vào Tam nương hay Nguyệt kỵ. Danh sách chưa xét tuổi; muốn lọc theo năm sinh, hãy dùng lịch âm và nhập tuổi ở tab Xem tuổi.
| Việc | Ngày đẹp (dương lịch · thứ · âm lịch) |
|---|---|
| 💍 Cưới hỏi | 17/03 T4 · 10/2 |
| 🎊 Khai trương | 02/03 T3 · 25/1, 17/03 T4 · 10/2 |
| 🏗️ Động thổ | 03/03 T4 · 26/1, 05/03 T6 · 28/1, 16/03 T3 · 9/2, 28/03 CN · 21/2 |
| 🏠 Về nhà mới | 03/03 T4 · 26/1, 16/03 T3 · 9/2, 17/03 T4 · 10/2, 28/03 CN · 21/2 |
| 🧳 Xuất hành | 02/03 T3 · 25/1, 13/03 T7 · 6/2 |
| 🚗 Mua xe | 02/03 T3 · 25/1, 17/03 T4 · 10/2, 22/03 T2 · 15/2 |
| ✍️ Ký hợp đồng | 05/03 T6 · 28/1, 17/03 T4 · 10/2 |
Ngày nên tránh trong tháng 3/2027
- Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): 04/03, 10/03, 14/03, 20/03, 25/03, 29/03.
- Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): 12/03, 21/03, 30/03.
- Ngày hắc đạo: 16 ngày, là các ngày không có dấu ✓ trong bảng bên dưới.
Chi tiết từng ngày tháng 3/2027
Dấu ✓ là ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo ghi theo tên giờ: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h.
| Ngày | Âm lịch | Can Chi | Sao · Trực | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|
| T2 01/03 | 24/1 | Kỷ Mão | Chu TướcTrực Trừ | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| T3 02/03 | 25/1 | Canh Thìn | ✓ Kim QuỹTrực Mãn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| T4 03/03 | 26/1 | Tân Tỵ | ✓ Kim ĐườngTrực Bình | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| T5 04/03Tam nương | 27/1 | Nhâm Ngọ | Bạch HổTrực Định | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| T6 05/03 | 28/1 | Quý Mùi | ✓ Ngọc ĐườngTrực Chấp | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| T7 06/03 | 29/1 | Giáp Thân | Thiên LaoTrực Phá | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| CN 07/03Tiết Kinh trập | 30/1 | Ất Dậu | Nguyên VũTrực Phá | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| T2 08/03Quốc tế Phụ nữ | 1/2 | Bính Tuất | Thiên LaoTrực Nguy | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| T3 09/03 | 2/2 | Đinh Hợi | Nguyên VũTrực Thành | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| T4 10/03Tam nương | 3/2 | Mậu Tý | ✓ Tư MệnhTrực Thu | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| T5 11/03 | 4/2 | Kỷ Sửu | Câu TrậnTrực Khai | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| T6 12/03Nguyệt kỵ | 5/2 | Canh Dần | ✓ Thanh LongTrực Bế | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| T7 13/03 | 6/2 | Tân Mão | ✓ Minh ĐườngTrực Kiến | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| CN 14/03Tam nương | 7/2 | Nhâm Thìn | Thiên HìnhTrực Trừ | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| T2 15/03 | 8/2 | Quý Tỵ | Chu TướcTrực Mãn | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| T3 16/03 | 9/2 | Giáp Ngọ | ✓ Kim QuỹTrực Bình | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| T4 17/03 | 10/2 | Ất Mùi | ✓ Kim ĐườngTrực Định | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| T5 18/03 | 11/2 | Bính Thân | Bạch HổTrực Chấp | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| T6 19/03 | 12/2 | Đinh Dậu | ✓ Ngọc ĐườngTrực Phá | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| T7 20/03Tam nương | 13/2 | Mậu Tuất | Thiên LaoTrực Nguy | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| CN 21/03Nguyệt kỵ | 14/2 | Kỷ Hợi | Nguyên VũTrực Thành | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| T2 22/03Tiết Xuân phân | 15/2 | Canh Tý | ✓ Tư MệnhTrực Thu | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| T3 23/03 | 16/2 | Tân Sửu | Câu TrậnTrực Khai | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| T4 24/03 | 17/2 | Nhâm Dần | ✓ Thanh LongTrực Bế | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| T5 25/03Tam nương | 18/2 | Quý Mão | ✓ Minh ĐườngTrực Kiến | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| T6 26/03 | 19/2 | Giáp Thìn | Thiên HìnhTrực Trừ | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| T7 27/03 | 20/2 | Ất Tỵ | Chu TướcTrực Mãn | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| CN 28/03 | 21/2 | Bính Ngọ | ✓ Kim QuỹTrực Bình | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| T2 29/03Tam nương | 22/2 | Đinh Mùi | ✓ Kim ĐườngTrực Định | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| T3 30/03Nguyệt kỵ | 23/2 | Mậu Thân | Bạch HổTrực Chấp | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| T4 31/03 | 24/2 | Kỷ Dậu | ✓ Ngọc ĐườngTrực Phá | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Câu hỏi thường gặp
Mùng 1 tháng Hai năm Đinh Mùi là ngày nào?
Mùng 1 tháng Hai năm Đinh Mùi là Thứ hai, ngày 08/03/2027 dương lịch.
Rằm tháng Hai năm Đinh Mùi là ngày nào?
Rằm (ngày 15) tháng Hai năm Đinh Mùi là Thứ hai, ngày 22/03/2027 dương lịch.
Tháng 3/2027 có ngày nào tốt để cưới hỏi?
Theo tiêu chí hoàng đạo, trực hợp việc và tránh Tam nương, Nguyệt kỵ, các ngày đẹp để cưới hỏi là 17/03. Nên đối chiếu thêm với tuổi cô dâu chú rể.
Tháng 3/2027 có những ngày lễ nào?
Quốc tế Phụ nữ (08/03).
Ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và trực ngày được tính theo phong tục lịch vạn niên Việt Nam (múi giờ UTC+7), chỉ mang tính tham khảo.