Lịch âm tháng 8 năm 2027
Tháng 8/2027 dương lịch bắt đầu ngày 29/6 âm lịch và kết thúc ngày 30/7 âm lịch, thuộc tháng Sáu (Đinh Mùi) và tháng Bảy (Mậu Thân) năm Đinh Mùi.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | ||||||
| 21/7 | 32 | 43 | 54 | 65 | 76 | 87 |
| 98 | 109 | 1110 | 1211 | 1312 | 1413 | 1514 |
| 1615 | 1716 | 1817 | 1918 | 2019 | 2120 | 2221 |
| 2322 | 2423 | 2524 | 2625 | 2726 | 2827 | 2928 |
| 3029 | 3130 |
Ngày hoàng đạo Ngày lễ Mùng 1, rằm
Điểm nhanh tháng 8/2027
- Mùng 1 tháng Bảy năm Đinh Mùi: Thứ hai, 02/08/2027
- Rằm tháng Bảy năm Đinh Mùi: Thứ hai, 16/08/2027
- Tiết Lập thu: bắt đầu Thứ hai, 09/08/2027
- Tiết Xử thử: bắt đầu Thứ ba, 24/08/2027
- Ngày hoàng đạo: 15 ngày trong tháng
Ngày lễ tháng 8/2027
- 16/08/2027 (T2, 15/7 âm lịch): Lễ Vu Lan (rằm tháng Bảy)
Ngày tốt tháng 8/2027 theo từng việc
Ngày được chọn khi đủ ba điều kiện: là ngày hoàng đạo, có trực hợp với việc định làm, và không rơi vào Tam nương hay Nguyệt kỵ. Danh sách chưa xét tuổi; muốn lọc theo năm sinh, hãy dùng lịch âm và nhập tuổi ở tab Xem tuổi.
| Việc | Ngày đẹp (dương lịch · thứ · âm lịch) |
|---|---|
| 💍 Cưới hỏi | 13/08 T6 · 12/7, 17/08 T3 · 16/7, 25/08 T4 · 24/7, 29/08 CN · 28/7 |
| 🎊 Khai trương | 11/08 T4 · 10/7, 13/08 T6 · 12/7, 17/08 T3 · 16/7, 25/08 T4 · 24/7, 29/08 CN · 28/7 |
| 🏗️ Động thổ | 17/08 T3 · 16/7, 26/08 T5 · 25/7, 29/08 CN · 28/7 |
| 🏠 Về nhà mới | 13/08 T6 · 12/7, 17/08 T3 · 16/7, 25/08 T4 · 24/7, 29/08 CN · 28/7 |
| 🧳 Xuất hành | 11/08 T4 · 10/7, 17/08 T3 · 16/7, 29/08 CN · 28/7 |
| 🚗 Mua xe | 05/08 T5 · 4/7, 11/08 T4 · 10/7, 13/08 T6 · 12/7, 17/08 T3 · 16/7, 18/08 T4 · 17/7, 25/08 T4 · 24/7, 29/08 CN · 28/7, 30/08 T2 · 29/7 |
| ✍️ Ký hợp đồng | 13/08 T6 · 12/7, 17/08 T3 · 16/7, 25/08 T4 · 24/7, 26/08 T5 · 25/7, 29/08 CN · 28/7 |
Ngày nên tránh trong tháng 8/2027
- Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): 04/08, 08/08, 14/08, 19/08, 23/08, 28/08.
- Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): 06/08, 15/08, 24/08.
- Ngày hắc đạo: 16 ngày, là các ngày không có dấu ✓ trong bảng bên dưới.
Chi tiết từng ngày tháng 8/2027
Dấu ✓ là ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo ghi theo tên giờ: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h.
| Ngày | Âm lịch | Can Chi | Sao · Trực | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|
| CN 01/08 | 29/6 | Nhâm Tý | Thiên HìnhTrực Chấp | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| T2 02/08 | 1/7 | Quý Sửu | ✓ Minh ĐườngTrực Phá | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| T3 03/08 | 2/7 | Giáp Dần | Thiên HìnhTrực Nguy | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| T4 04/08Tam nương | 3/7 | Ất Mão | Chu TướcTrực Thành | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| T5 05/08 | 4/7 | Bính Thìn | ✓ Kim QuỹTrực Thu | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| T6 06/08Nguyệt kỵ | 5/7 | Đinh Tỵ | ✓ Kim ĐườngTrực Khai | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| T7 07/08 | 6/7 | Mậu Ngọ | Bạch HổTrực Bế | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| CN 08/08Tam nương | 7/7 | Kỷ Mùi | ✓ Ngọc ĐườngTrực Kiến | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| T2 09/08Tiết Lập thu | 8/7 | Canh Thân | Thiên LaoTrực Kiến | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| T3 10/08 | 9/7 | Tân Dậu | Nguyên VũTrực Trừ | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| T4 11/08 | 10/7 | Nhâm Tuất | ✓ Tư MệnhTrực Mãn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| T5 12/08 | 11/7 | Quý Hợi | Câu TrậnTrực Bình | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| T6 13/08 | 12/7 | Giáp Tý | ✓ Thanh LongTrực Định | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| T7 14/08Tam nương | 13/7 | Ất Sửu | ✓ Minh ĐườngTrực Chấp | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| CN 15/08Nguyệt kỵ | 14/7 | Bính Dần | Thiên HìnhTrực Phá | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| T2 16/08Lễ Vu Lan (rằm tháng Bảy) | 15/7 | Đinh Mão | Chu TướcTrực Nguy | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| T3 17/08 | 16/7 | Mậu Thìn | ✓ Kim QuỹTrực Thành | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| T4 18/08 | 17/7 | Kỷ Tỵ | ✓ Kim ĐườngTrực Thu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| T5 19/08Tam nương | 18/7 | Canh Ngọ | Bạch HổTrực Khai | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| T6 20/08 | 19/7 | Tân Mùi | ✓ Ngọc ĐườngTrực Bế | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| T7 21/08 | 20/7 | Nhâm Thân | Thiên LaoTrực Kiến | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| CN 22/08 | 21/7 | Quý Dậu | Nguyên VũTrực Trừ | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| T2 23/08Tam nương | 22/7 | Giáp Tuất | ✓ Tư MệnhTrực Mãn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| T3 24/08Tiết Xử thử · Nguyệt kỵ | 23/7 | Ất Hợi | Câu TrậnTrực Bình | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| T4 25/08 | 24/7 | Bính Tý | ✓ Thanh LongTrực Định | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| T5 26/08 | 25/7 | Đinh Sửu | ✓ Minh ĐườngTrực Chấp | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| T6 27/08 | 26/7 | Mậu Dần | Thiên HìnhTrực Phá | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| T7 28/08Tam nương | 27/7 | Kỷ Mão | Chu TướcTrực Nguy | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| CN 29/08 | 28/7 | Canh Thìn | ✓ Kim QuỹTrực Thành | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| T2 30/08 | 29/7 | Tân Tỵ | ✓ Kim ĐườngTrực Thu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| T3 31/08 | 30/7 | Nhâm Ngọ | Bạch HổTrực Khai | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Câu hỏi thường gặp
Mùng 1 tháng Bảy năm Đinh Mùi là ngày nào?
Mùng 1 tháng Bảy năm Đinh Mùi là Thứ hai, ngày 02/08/2027 dương lịch.
Rằm tháng Bảy năm Đinh Mùi là ngày nào?
Rằm (ngày 15) tháng Bảy năm Đinh Mùi là Thứ hai, ngày 16/08/2027 dương lịch.
Tháng 8/2027 có ngày nào tốt để cưới hỏi?
Theo tiêu chí hoàng đạo, trực hợp việc và tránh Tam nương, Nguyệt kỵ, các ngày đẹp để cưới hỏi là 13/08, 17/08, 25/08, 29/08. Nên đối chiếu thêm với tuổi cô dâu chú rể.
Tháng 8/2027 có những ngày lễ nào?
Lễ Vu Lan (rằm tháng Bảy) (16/08).
Ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và trực ngày được tính theo phong tục lịch vạn niên Việt Nam (múi giờ UTC+7), chỉ mang tính tham khảo.