Lịch âm các thángNăm Bính Ngọ

Lịch âm tháng 3 năm 2026

Tháng 3/2026 dương lịch bắt đầu ngày 13/1 âm lịch và kết thúc ngày 13/2 âm lịch, thuộc tháng Giêng (Canh Dần) và tháng Hai (Tân Mão) năm Bính Ngọ.

Lịch âm tháng 3/2026
T2T3T4T5T6T7CN
113
214315416517618719820
921102211231224132514261527
162817291830191/2202213224
23524625726827928102911
30123113

Ngày hoàng đạo Ngày lễ Mùng 1, rằm

Điểm nhanh tháng 3/2026

  • Rằm tháng Giêng năm Bính Ngọ: Thứ ba, 03/03/2026
  • Mùng 1 tháng Hai năm Bính Ngọ: Thứ năm, 19/03/2026
  • Tiết Kinh trập: bắt đầu Thứ sáu, 06/03/2026
  • Tiết Xuân phân: bắt đầu Thứ bảy, 21/03/2026
  • Ngày hoàng đạo: 15 ngày trong tháng

Ngày lễ tháng 3/2026

  • 03/03/2026 (T3, 15/1 âm lịch): Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu)
  • 08/03/2026 (CN, 20/1 âm lịch): Quốc tế Phụ nữ

Ngày tốt tháng 3/2026 theo từng việc

Ngày được chọn khi đủ ba điều kiện: là ngày hoàng đạo, có trực hợp với việc định làm, và không rơi vào Tam nương hay Nguyệt kỵ. Danh sách chưa xét tuổi; muốn lọc theo năm sinh, hãy dùng lịch âm và nhập tuổi ở tab Xem tuổi.

ViệcNgày đẹp (dương lịch · thứ · âm lịch)
💍 Cưới hỏi03/03 T3 · 15/1, 16/03 T2 · 28/1, 22/03 CN · 4/2
🎊 Khai trương03/03 T3 · 15/1, 08/03 CN · 20/1, 16/03 T2 · 28/1, 22/03 CN · 4/2
🏗️ Động thổ03/03 T3 · 15/1, 16/03 T2 · 28/1
🏠 Về nhà mới03/03 T3 · 15/1, 16/03 T2 · 28/1, 22/03 CN · 4/2
🧳 Xuất hành03/03 T3 · 15/1, 08/03 CN · 20/1, 16/03 T2 · 28/1, 30/03 T2 · 12/2
🚗 Mua xe03/03 T3 · 15/1, 08/03 CN · 20/1, 16/03 T2 · 28/1, 22/03 CN · 4/2, 27/03 T6 · 9/2
✍️ Ký hợp đồng03/03 T3 · 15/1, 16/03 T2 · 28/1, 22/03 CN · 4/2

Ngày nên tránh trong tháng 3/2026

  • Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): 01/03, 06/03, 10/03, 15/03, 21/03, 25/03, 31/03.
  • Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): 02/03, 11/03, 23/03.
  • Ngày hắc đạo: 16 ngày, là các ngày không có dấu ✓ trong bảng bên dưới.
Xem ngày hợp tuổi của bạn Nhập năm sinh để lịch tô xanh ngày hợp tuổi, kèm giờ tốt, việc nên làm và quẻ đầu ngày. Mở lịch âm →

Chi tiết từng ngày tháng 3/2026

Dấu ✓ là ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo ghi theo tên giờ: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h.

NgàyÂm lịchCan ChiSao · TrựcGiờ hoàng đạo
CN 01/03Tam nương13/1Giáp Tuất✓ Tư MệnhTrực ThànhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T2 02/03Nguyệt kỵ14/1Ất HợiCâu TrậnTrực ThuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T3 03/03Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu)15/1Bính Tý✓ Thanh LongTrực KhaiTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T4 04/0316/1Đinh Sửu✓ Minh ĐườngTrực BếDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T5 05/0317/1Mậu DầnThiên HìnhTrực KiếnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T6 06/03Tiết Kinh trập · Tam nương18/1Kỷ MãoChu TướcTrực KiếnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T7 07/0319/1Canh Thìn✓ Kim QuỹTrực TrừDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
CN 08/03Quốc tế Phụ nữ20/1Tân Tỵ✓ Kim ĐườngTrực MãnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T2 09/0321/1Nhâm NgọBạch HổTrực BìnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T3 10/03Tam nương22/1Quý Mùi✓ Ngọc ĐườngTrực ĐịnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T4 11/03Nguyệt kỵ23/1Giáp ThânThiên LaoTrực ChấpTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T5 12/0324/1Ất DậuNguyên VũTrực PháTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T6 13/0325/1Bính Tuất✓ Tư MệnhTrực NguyDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T7 14/0326/1Đinh HợiCâu TrậnTrực ThànhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
CN 15/03Tam nương27/1Mậu Tý✓ Thanh LongTrực ThuTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T2 16/0328/1Kỷ Sửu✓ Minh ĐườngTrực KhaiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T3 17/0329/1Canh DầnThiên HìnhTrực BếTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T4 18/0330/1Tân MãoChu TướcTrực KiếnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T5 19/031/2Nhâm ThìnThiên HìnhTrực TrừDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T6 20/032/2Quý TỵChu TướcTrực MãnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T7 21/03Tiết Xuân phân · Tam nương3/2Giáp Ngọ✓ Kim QuỹTrực BìnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
CN 22/034/2Ất Mùi✓ Kim ĐườngTrực ĐịnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T2 23/03Nguyệt kỵ5/2Bính ThânBạch HổTrực ChấpTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T3 24/036/2Đinh Dậu✓ Ngọc ĐườngTrực PháTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T4 25/03Tam nương7/2Mậu TuấtThiên LaoTrực NguyDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T5 26/038/2Kỷ HợiNguyên VũTrực ThànhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T6 27/039/2Canh Tý✓ Tư MệnhTrực ThuTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T7 28/0310/2Tân SửuCâu TrậnTrực KhaiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
CN 29/0311/2Nhâm Dần✓ Thanh LongTrực BếTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T2 30/0312/2Quý Mão✓ Minh ĐườngTrực KiếnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T3 31/03Tam nương13/2Giáp ThìnThiên HìnhTrực TrừDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Câu hỏi thường gặp

Mùng 1 tháng Hai năm Bính Ngọ là ngày nào?
Mùng 1 tháng Hai năm Bính Ngọ là Thứ năm, ngày 19/03/2026 dương lịch.

Rằm tháng Giêng năm Bính Ngọ là ngày nào?
Rằm (ngày 15) tháng Giêng năm Bính Ngọ là Thứ ba, ngày 03/03/2026 dương lịch.

Tháng 3/2026 có ngày nào tốt để cưới hỏi?
Theo tiêu chí hoàng đạo, trực hợp việc và tránh Tam nương, Nguyệt kỵ, các ngày đẹp để cưới hỏi là 03/03, 16/03, 22/03. Nên đối chiếu thêm với tuổi cô dâu chú rể.

Tháng 3/2026 có những ngày lễ nào?
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) (03/03); Quốc tế Phụ nữ (08/03).

Ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và trực ngày được tính theo phong tục lịch vạn niên Việt Nam (múi giờ UTC+7), chỉ mang tính tham khảo.