Lịch âm các thángNăm Bính Ngọ

Lịch âm tháng 4 năm 2026

Tháng 4/2026 dương lịch bắt đầu ngày 14/2 âm lịch và kết thúc ngày 14/3 âm lịch, thuộc tháng Hai (Tân Mão) và tháng Ba (Nhâm Thìn) năm Bính Ngọ.

Lịch âm tháng 4/2026
T2T3T4T5T6T7CN
114215316417518
619720821922102311241225
1326142715281629171/3182193
2042152262372482592610
2711281229133014

Ngày hoàng đạo Ngày lễ Mùng 1, rằm

Điểm nhanh tháng 4/2026

  • Rằm tháng Hai năm Bính Ngọ: Thứ năm, 02/04/2026
  • Mùng 1 tháng Ba năm Bính Ngọ: Thứ sáu, 17/04/2026
  • Tiết Thanh minh: bắt đầu Thứ hai, 06/04/2026
  • Tiết Cốc vũ: bắt đầu Thứ ba, 21/04/2026
  • Ngày hoàng đạo: 15 ngày trong tháng

Ngày lễ tháng 4/2026

  • 19/04/2026 (CN, 3/3 âm lịch): Tết Hàn thực
  • 26/04/2026 (CN, 10/3 âm lịch): Giỗ Tổ Hùng Vương
  • 30/04/2026 (T5, 14/3 âm lịch): Ngày Giải phóng miền Nam

Ngày tốt tháng 4/2026 theo từng việc

Ngày được chọn khi đủ ba điều kiện: là ngày hoàng đạo, có trực hợp với việc định làm, và không rơi vào Tam nương hay Nguyệt kỵ. Danh sách chưa xét tuổi; muốn lọc theo năm sinh, hãy dùng lịch âm và nhập tuổi ở tab Xem tuổi.

ViệcNgày đẹp (dương lịch · thứ · âm lịch)
💍 Cưới hỏi03/04 T6 · 16/2, 08/04 T4 · 21/2, 22/04 T4 · 6/3, 28/04 T3 · 12/3
🎊 Khai trương03/04 T6 · 16/2, 08/04 T4 · 21/2, 22/04 T4 · 6/3, 28/04 T3 · 12/3
🏗️ Động thổ02/04 T5 · 15/2, 08/04 T4 · 21/2, 15/04 T4 · 28/2, 17/04 T6 · 1/3, 22/04 T4 · 6/3
🏠 Về nhà mới02/04 T5 · 15/2, 03/04 T6 · 16/2, 08/04 T4 · 21/2, 15/04 T4 · 28/2, 22/04 T4 · 6/3, 28/04 T3 · 12/3
🧳 Xuất hành08/04 T4 · 21/2, 22/04 T4 · 6/3, 24/04 T6 · 8/3
🚗 Mua xe03/04 T6 · 16/2, 08/04 T4 · 21/2, 22/04 T4 · 6/3, 28/04 T3 · 12/3
✍️ Ký hợp đồng03/04 T6 · 16/2, 08/04 T4 · 21/2, 17/04 T6 · 1/3, 22/04 T4 · 6/3, 28/04 T3 · 12/3

Ngày nên tránh trong tháng 4/2026

  • Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): 05/04, 09/04, 14/04, 19/04, 23/04, 29/04.
  • Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): 01/04, 10/04, 21/04, 30/04.
  • Ngày hắc đạo: 15 ngày, là các ngày không có dấu ✓ trong bảng bên dưới.
Xem ngày hợp tuổi của bạn Nhập năm sinh để lịch tô xanh ngày hợp tuổi, kèm giờ tốt, việc nên làm và quẻ đầu ngày. Mở lịch âm →

Chi tiết từng ngày tháng 4/2026

Dấu ✓ là ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo ghi theo tên giờ: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h.

NgàyÂm lịchCan ChiSao · TrựcGiờ hoàng đạo
T4 01/04Nguyệt kỵ14/2Ất TỵChu TướcTrực MãnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T5 02/0415/2Bính Ngọ✓ Kim QuỹTrực BìnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T6 03/0416/2Đinh Mùi✓ Kim ĐườngTrực ĐịnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T7 04/0417/2Mậu ThânBạch HổTrực ChấpTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
CN 05/04Tam nương18/2Kỷ Dậu✓ Ngọc ĐườngTrực PháTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T2 06/04Tiết Thanh minh19/2Canh TuấtThiên LaoTrực PháDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T3 07/0420/2Tân HợiNguyên VũTrực NguySửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T4 08/0421/2Nhâm Tý✓ Tư MệnhTrực ThànhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T5 09/04Tam nương22/2Quý SửuCâu TrậnTrực ThuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T6 10/04Nguyệt kỵ23/2Giáp Dần✓ Thanh LongTrực KhaiTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T7 11/0424/2Ất Mão✓ Minh ĐườngTrực BếTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
CN 12/0425/2Bính ThìnThiên HìnhTrực KiếnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T2 13/0426/2Đinh TỵChu TướcTrực TrừSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T3 14/04Tam nương27/2Mậu Ngọ✓ Kim QuỹTrực MãnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T4 15/0428/2Kỷ Mùi✓ Kim ĐườngTrực BìnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T5 16/0429/2Canh ThânBạch HổTrực ĐịnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T6 17/041/3Tân Dậu✓ Kim ĐườngTrực ChấpTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T7 18/042/3Nhâm TuấtBạch HổTrực PháDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
CN 19/04Tết Hàn thực · Tam nương3/3Quý Hợi✓ Ngọc ĐườngTrực NguySửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T2 20/044/3Giáp TýThiên LaoTrực ThànhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T3 21/04Tiết Cốc vũ · Nguyệt kỵ5/3Ất SửuNguyên VũTrực ThuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T4 22/046/3Bính Dần✓ Tư MệnhTrực KhaiTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T5 23/04Tam nương7/3Đinh MãoCâu TrậnTrực BếTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T6 24/048/3Mậu Thìn✓ Thanh LongTrực KiếnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T7 25/049/3Kỷ Tỵ✓ Minh ĐườngTrực TrừSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
CN 26/04Giỗ Tổ Hùng Vương10/3Canh NgọThiên HìnhTrực MãnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T2 27/0411/3Tân MùiChu TướcTrực BìnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T3 28/0412/3Nhâm Thân✓ Kim QuỹTrực ĐịnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T4 29/04Tam nương13/3Quý Dậu✓ Kim ĐườngTrực ChấpTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T5 30/04Ngày Giải phóng miền Nam · Nguyệt kỵ14/3Giáp TuấtBạch HổTrực PháDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Câu hỏi thường gặp

Mùng 1 tháng Ba năm Bính Ngọ là ngày nào?
Mùng 1 tháng Ba năm Bính Ngọ là Thứ sáu, ngày 17/04/2026 dương lịch.

Rằm tháng Hai năm Bính Ngọ là ngày nào?
Rằm (ngày 15) tháng Hai năm Bính Ngọ là Thứ năm, ngày 02/04/2026 dương lịch.

Tháng 4/2026 có ngày nào tốt để cưới hỏi?
Theo tiêu chí hoàng đạo, trực hợp việc và tránh Tam nương, Nguyệt kỵ, các ngày đẹp để cưới hỏi là 03/04, 08/04, 22/04, 28/04. Nên đối chiếu thêm với tuổi cô dâu chú rể.

Tháng 4/2026 có những ngày lễ nào?
Tết Hàn thực (19/04); Giỗ Tổ Hùng Vương (26/04); Ngày Giải phóng miền Nam (30/04).

Ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và trực ngày được tính theo phong tục lịch vạn niên Việt Nam (múi giờ UTC+7), chỉ mang tính tham khảo.