Lịch âm các thángNăm Bính Ngọ

Lịch âm tháng 7 năm 2026

Tháng 7/2026 dương lịch bắt đầu ngày 17/5 âm lịch và kết thúc ngày 18/6 âm lịch, thuộc tháng Năm (Giáp Ngọ) và tháng Sáu (Ất Mùi) năm Bính Ngọ.

Lịch âm tháng 7/2026
T2T3T4T5T6T7CN
117218319420521
622723824925102611271228
1329141/6152163174185196
2072182292310241125122613
27142815291630173118

Ngày hoàng đạo Ngày lễ Mùng 1, rằm

Điểm nhanh tháng 7/2026

  • Mùng 1 tháng Sáu năm Bính Ngọ: Thứ ba, 14/07/2026
  • Rằm tháng Sáu năm Bính Ngọ: Thứ ba, 28/07/2026
  • Tiết Tiểu thử: bắt đầu Thứ tư, 08/07/2026
  • Tiết Đại thử: bắt đầu Thứ sáu, 24/07/2026
  • Ngày hoàng đạo: 16 ngày trong tháng

Ngày lễ tháng 7/2026

  • 27/07/2026 (T2, 14/6 âm lịch): Ngày Thương binh Liệt sĩ

Ngày tốt tháng 7/2026 theo từng việc

Ngày được chọn khi đủ ba điều kiện: là ngày hoàng đạo, có trực hợp với việc định làm, và không rơi vào Tam nương hay Nguyệt kỵ. Danh sách chưa xét tuổi; muốn lọc theo năm sinh, hãy dùng lịch âm và nhập tuổi ở tab Xem tuổi.

ViệcNgày đẹp (dương lịch · thứ · âm lịch)
💍 Cưới hỏi24/07 T6 · 11/6, 28/07 T3 · 15/6, 30/07 T5 · 17/6
🎊 Khai trương10/07 T6 · 26/5, 24/07 T6 · 11/6, 28/07 T3 · 15/6, 30/07 T5 · 17/6
🏗️ Động thổ13/07 T2 · 29/5, 23/07 T5 · 10/6, 28/07 T3 · 15/6, 30/07 T5 · 17/6
🏠 Về nhà mới23/07 T5 · 10/6, 24/07 T6 · 11/6, 28/07 T3 · 15/6, 30/07 T5 · 17/6
🧳 Xuất hành10/07 T6 · 26/5, 28/07 T3 · 15/6, 30/07 T5 · 17/6
🚗 Mua xe04/07 T7 · 20/5, 10/07 T6 · 26/5, 24/07 T6 · 11/6, 28/07 T3 · 15/6, 30/07 T5 · 17/6
✍️ Ký hợp đồng13/07 T2 · 29/5, 24/07 T6 · 11/6, 28/07 T3 · 15/6, 30/07 T5 · 17/6

Ngày nên tránh trong tháng 7/2026

  • Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): 02/07, 06/07, 11/07, 16/07, 20/07, 26/07, 31/07.
  • Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): 07/07, 18/07, 27/07.
  • Ngày hắc đạo: 15 ngày, là các ngày không có dấu ✓ trong bảng bên dưới.
Xem ngày hợp tuổi của bạn Nhập năm sinh để lịch tô xanh ngày hợp tuổi, kèm giờ tốt, việc nên làm và quẻ đầu ngày. Mở lịch âm →

Chi tiết từng ngày tháng 7/2026

Dấu ✓ là ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo ghi theo tên giờ: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h.

NgàyÂm lịchCan ChiSao · TrựcGiờ hoàng đạo
T4 01/0717/5Bính Tý✓ Kim QuỹTrực PháTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T5 02/07Tam nương18/5Đinh Sửu✓ Kim ĐườngTrực NguyDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T6 03/0719/5Mậu DầnBạch HổTrực ThànhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T7 04/0720/5Kỷ Mão✓ Ngọc ĐườngTrực ThuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
CN 05/0721/5Canh ThìnThiên LaoTrực KhaiDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T2 06/07Tam nương22/5Tân TỵNguyên VũTrực BếSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T3 07/07Nguyệt kỵ23/5Nhâm Ngọ✓ Tư MệnhTrực KiếnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T4 08/07Tiết Tiểu thử24/5Quý MùiCâu TrậnTrực KiếnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T5 09/0725/5Giáp Thân✓ Thanh LongTrực TrừTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T6 10/0726/5Ất Dậu✓ Minh ĐườngTrực MãnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T7 11/07Tam nương27/5Bính TuấtThiên HìnhTrực BìnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
CN 12/0728/5Đinh HợiChu TướcTrực ĐịnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T2 13/0729/5Mậu Tý✓ Kim QuỹTrực ChấpTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T3 14/071/6Kỷ SửuChu TướcTrực PháDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T4 15/072/6Canh Dần✓ Kim QuỹTrực NguyTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T5 16/07Tam nương3/6Tân Mão✓ Kim ĐườngTrực ThànhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T6 17/074/6Nhâm ThìnBạch HổTrực ThuDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T7 18/07Nguyệt kỵ5/6Quý Tỵ✓ Ngọc ĐườngTrực KhaiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
CN 19/076/6Giáp NgọThiên LaoTrực BếTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T2 20/07Tam nương7/6Ất MùiNguyên VũTrực KiếnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T3 21/078/6Bính Thân✓ Tư MệnhTrực TrừTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T4 22/079/6Đinh DậuCâu TrậnTrực MãnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T5 23/0710/6Mậu Tuất✓ Thanh LongTrực BìnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T6 24/07Tiết Đại thử11/6Kỷ Hợi✓ Minh ĐườngTrực ĐịnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T7 25/0712/6Canh TýThiên HìnhTrực ChấpTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
CN 26/07Tam nương13/6Tân SửuChu TướcTrực PháDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T2 27/07Ngày Thương binh Liệt sĩ · Nguyệt kỵ14/6Nhâm Dần✓ Kim QuỹTrực NguyTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T3 28/0715/6Quý Mão✓ Kim ĐườngTrực ThànhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T4 29/0716/6Giáp ThìnBạch HổTrực ThuDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T5 30/0717/6Ất Tỵ✓ Ngọc ĐườngTrực KhaiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T6 31/07Tam nương18/6Bính NgọThiên LaoTrực BếTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Câu hỏi thường gặp

Mùng 1 tháng Sáu năm Bính Ngọ là ngày nào?
Mùng 1 tháng Sáu năm Bính Ngọ là Thứ ba, ngày 14/07/2026 dương lịch.

Rằm tháng Sáu năm Bính Ngọ là ngày nào?
Rằm (ngày 15) tháng Sáu năm Bính Ngọ là Thứ ba, ngày 28/07/2026 dương lịch.

Tháng 7/2026 có ngày nào tốt để cưới hỏi?
Theo tiêu chí hoàng đạo, trực hợp việc và tránh Tam nương, Nguyệt kỵ, các ngày đẹp để cưới hỏi là 24/07, 28/07, 30/07. Nên đối chiếu thêm với tuổi cô dâu chú rể.

Tháng 7/2026 có những ngày lễ nào?
Ngày Thương binh Liệt sĩ (27/07).

Ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và trực ngày được tính theo phong tục lịch vạn niên Việt Nam (múi giờ UTC+7), chỉ mang tính tham khảo.