Lịch âm các thángNăm Bính Ngọ

Lịch âm tháng 8 năm 2026

Tháng 8/2026 dương lịch bắt đầu ngày 19/6 âm lịch và kết thúc ngày 19/7 âm lịch, thuộc tháng Sáu (Ất Mùi) và tháng Bảy (Bính Thân) năm Bính Ngọ.

Lịch âm tháng 8/2026
T2T3T4T5T6T7CN
119220
321422523624725826927
102811291230131/7142153164
17518619720821922102311
2412251326142715281629173018
3119

Ngày hoàng đạo Ngày lễ Mùng 1, rằm

Điểm nhanh tháng 8/2026

  • Mùng 1 tháng Bảy năm Bính Ngọ: Thứ năm, 13/08/2026
  • Rằm tháng Bảy năm Bính Ngọ: Thứ năm, 27/08/2026
  • Tiết Lập thu: bắt đầu Thứ bảy, 08/08/2026
  • Tiết Xử thử: bắt đầu Thứ hai, 24/08/2026
  • Ngày hoàng đạo: 16 ngày trong tháng

Ngày lễ tháng 8/2026

  • 27/08/2026 (T5, 15/7 âm lịch): Lễ Vu Lan (rằm tháng Bảy)

Ngày tốt tháng 8/2026 theo từng việc

Ngày được chọn khi đủ ba điều kiện: là ngày hoàng đạo, có trực hợp với việc định làm, và không rơi vào Tam nương hay Nguyệt kỵ. Danh sách chưa xét tuổi; muốn lọc theo năm sinh, hãy dùng lịch âm và nhập tuổi ở tab Xem tuổi.

ViệcNgày đẹp (dương lịch · thứ · âm lịch)
💍 Cưới hỏi18/08 T3 · 6/7, 22/08 T7 · 10/7
🎊 Khai trương16/08 CN · 4/7, 18/08 T3 · 6/7, 22/08 T7 · 10/7, 28/08 T6 · 16/7
🏗️ Động thổ22/08 T7 · 10/7, 31/08 T2 · 19/7
🏠 Về nhà mới18/08 T3 · 6/7, 22/08 T7 · 10/7
🧳 Xuất hành16/08 CN · 4/7, 22/08 T7 · 10/7, 28/08 T6 · 16/7
🚗 Mua xe11/08 T3 · 29/6, 16/08 CN · 4/7, 18/08 T3 · 6/7, 22/08 T7 · 10/7, 23/08 CN · 11/7, 28/08 T6 · 16/7
✍️ Ký hợp đồng18/08 T3 · 6/7, 22/08 T7 · 10/7, 31/08 T2 · 19/7

Ngày nên tránh trong tháng 8/2026

  • Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): 04/08, 09/08, 15/08, 19/08, 25/08, 30/08.
  • Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): 05/08, 17/08, 26/08.
  • Ngày hắc đạo: 15 ngày, là các ngày không có dấu ✓ trong bảng bên dưới.
Xem ngày hợp tuổi của bạn Nhập năm sinh để lịch tô xanh ngày hợp tuổi, kèm giờ tốt, việc nên làm và quẻ đầu ngày. Mở lịch âm →

Chi tiết từng ngày tháng 8/2026

Dấu ✓ là ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo ghi theo tên giờ: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h.

NgàyÂm lịchCan ChiSao · TrựcGiờ hoàng đạo
T7 01/0819/6Đinh MùiNguyên VũTrực KiếnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
CN 02/0820/6Mậu Thân✓ Tư MệnhTrực TrừTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T2 03/0821/6Kỷ DậuCâu TrậnTrực MãnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T3 04/08Tam nương22/6Canh Tuất✓ Thanh LongTrực BìnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T4 05/08Nguyệt kỵ23/6Tân Hợi✓ Minh ĐườngTrực ĐịnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T5 06/0824/6Nhâm TýThiên HìnhTrực ChấpTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T6 07/0825/6Quý SửuChu TướcTrực PháDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T7 08/08Tiết Lập thu26/6Giáp Dần✓ Kim QuỹTrực PháTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
CN 09/08Tam nương27/6Ất Mão✓ Kim ĐườngTrực NguyTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T2 10/0828/6Bính ThìnBạch HổTrực ThànhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T3 11/0829/6Đinh Tỵ✓ Ngọc ĐườngTrực ThuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T4 12/0830/6Mậu NgọThiên LaoTrực KhaiTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T5 13/081/7Kỷ Mùi✓ Ngọc ĐườngTrực BếDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T6 14/082/7Canh ThânThiên LaoTrực KiếnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T7 15/08Tam nương3/7Tân DậuNguyên VũTrực TrừTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
CN 16/084/7Nhâm Tuất✓ Tư MệnhTrực MãnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T2 17/08Nguyệt kỵ5/7Quý HợiCâu TrậnTrực BìnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T3 18/086/7Giáp Tý✓ Thanh LongTrực ĐịnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T4 19/08Tam nương7/7Ất Sửu✓ Minh ĐườngTrực ChấpDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T5 20/088/7Bính DầnThiên HìnhTrực PháTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T6 21/089/7Đinh MãoChu TướcTrực NguyTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T7 22/0810/7Mậu Thìn✓ Kim QuỹTrực ThànhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
CN 23/0811/7Kỷ Tỵ✓ Kim ĐườngTrực ThuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T2 24/08Tiết Xử thử12/7Canh NgọBạch HổTrực KhaiTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T3 25/08Tam nương13/7Tân Mùi✓ Ngọc ĐườngTrực BếDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T4 26/08Nguyệt kỵ14/7Nhâm ThânThiên LaoTrực KiếnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T5 27/08Lễ Vu Lan (rằm tháng Bảy)15/7Quý DậuNguyên VũTrực TrừTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T6 28/0816/7Giáp Tuất✓ Tư MệnhTrực MãnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T7 29/0817/7Ất HợiCâu TrậnTrực BìnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
CN 30/08Tam nương18/7Bính Tý✓ Thanh LongTrực ĐịnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T2 31/0819/7Đinh Sửu✓ Minh ĐườngTrực ChấpDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Câu hỏi thường gặp

Mùng 1 tháng Bảy năm Bính Ngọ là ngày nào?
Mùng 1 tháng Bảy năm Bính Ngọ là Thứ năm, ngày 13/08/2026 dương lịch.

Rằm tháng Bảy năm Bính Ngọ là ngày nào?
Rằm (ngày 15) tháng Bảy năm Bính Ngọ là Thứ năm, ngày 27/08/2026 dương lịch.

Tháng 8/2026 có ngày nào tốt để cưới hỏi?
Theo tiêu chí hoàng đạo, trực hợp việc và tránh Tam nương, Nguyệt kỵ, các ngày đẹp để cưới hỏi là 18/08, 22/08. Nên đối chiếu thêm với tuổi cô dâu chú rể.

Tháng 8/2026 có những ngày lễ nào?
Lễ Vu Lan (rằm tháng Bảy) (27/08).

Ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và trực ngày được tính theo phong tục lịch vạn niên Việt Nam (múi giờ UTC+7), chỉ mang tính tham khảo.