Lịch âm tháng 9 năm 2026
Tháng 9/2026 dương lịch bắt đầu ngày 20/7 âm lịch và kết thúc ngày 20/8 âm lịch, thuộc tháng Bảy (Bính Thân) và tháng Tám (Đinh Dậu) năm Bính Ngọ.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 | |
| 726 | 827 | 928 | 1029 | 111/8 | 122 | 133 |
| 144 | 155 | 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 |
| 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515 | 2616 | 2717 |
| 2818 | 2919 | 3020 |
Ngày hoàng đạo Ngày lễ Mùng 1, rằm
Điểm nhanh tháng 9/2026
- Mùng 1 tháng Tám năm Bính Ngọ: Thứ sáu, 11/09/2026
- Rằm tháng Tám năm Bính Ngọ: Thứ sáu, 25/09/2026
- Tiết Bạch lộ: bắt đầu Thứ ba, 08/09/2026
- Tiết Thu phân: bắt đầu Thứ năm, 24/09/2026
- Ngày hoàng đạo: 15 ngày trong tháng
Ngày lễ tháng 9/2026
- 02/09/2026 (T4, 21/7 âm lịch): Quốc khánh
- 25/09/2026 (T6, 15/8 âm lịch): Tết Trung thu
Ngày tốt tháng 9/2026 theo từng việc
Ngày được chọn khi đủ ba điều kiện: là ngày hoàng đạo, có trực hợp với việc định làm, và không rơi vào Tam nương hay Nguyệt kỵ. Danh sách chưa xét tuổi; muốn lọc theo năm sinh, hãy dùng lịch âm và nhập tuổi ở tab Xem tuổi.
| Việc | Ngày đẹp (dương lịch · thứ · âm lịch) |
|---|---|
| 💍 Cưới hỏi | 18/09 T6 · 8/8, 30/09 T4 · 20/8 |
| 🎊 Khai trương | 18/09 T6 · 8/8, 30/09 T4 · 20/8 |
| 🏗️ Động thổ | 11/09 T6 · 1/8, 18/09 T6 · 8/8, 25/09 T6 · 15/8, 30/09 T4 · 20/8 |
| 🏠 Về nhà mới | 11/09 T6 · 1/8, 18/09 T6 · 8/8, 30/09 T4 · 20/8 |
| 🧳 Xuất hành | 18/09 T6 · 8/8, 20/09 CN · 10/8, 30/09 T4 · 20/8 |
| 🚗 Mua xe | 18/09 T6 · 8/8, 29/09 T3 · 19/8, 30/09 T4 · 20/8 |
| ✍️ Ký hợp đồng | 18/09 T6 · 8/8, 25/09 T6 · 15/8, 30/09 T4 · 20/8 |
Ngày nên tránh trong tháng 9/2026
- Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): 03/09, 08/09, 13/09, 17/09, 23/09, 28/09.
- Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): 04/09, 15/09, 24/09.
- Ngày hắc đạo: 15 ngày, là các ngày không có dấu ✓ trong bảng bên dưới.
Chi tiết từng ngày tháng 9/2026
Dấu ✓ là ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo ghi theo tên giờ: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h.
| Ngày | Âm lịch | Can Chi | Sao · Trực | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|
| T3 01/09 | 20/7 | Mậu Dần | Thiên HìnhTrực Phá | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| T4 02/09Quốc khánh | 21/7 | Kỷ Mão | Chu TướcTrực Nguy | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| T5 03/09Tam nương | 22/7 | Canh Thìn | ✓ Kim QuỹTrực Thành | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| T6 04/09Nguyệt kỵ | 23/7 | Tân Tỵ | ✓ Kim ĐườngTrực Thu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| T7 05/09 | 24/7 | Nhâm Ngọ | Bạch HổTrực Khai | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| CN 06/09 | 25/7 | Quý Mùi | ✓ Ngọc ĐườngTrực Bế | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| T2 07/09 | 26/7 | Giáp Thân | Thiên LaoTrực Kiến | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| T3 08/09Tiết Bạch lộ · Tam nương | 27/7 | Ất Dậu | Nguyên VũTrực Kiến | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| T4 09/09 | 28/7 | Bính Tuất | ✓ Tư MệnhTrực Trừ | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| T5 10/09 | 29/7 | Đinh Hợi | Câu TrậnTrực Mãn | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| T6 11/09 | 1/8 | Mậu Tý | ✓ Tư MệnhTrực Bình | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| T7 12/09 | 2/8 | Kỷ Sửu | Câu TrậnTrực Định | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| CN 13/09Tam nương | 3/8 | Canh Dần | ✓ Thanh LongTrực Chấp | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| T2 14/09 | 4/8 | Tân Mão | ✓ Minh ĐườngTrực Phá | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| T3 15/09Nguyệt kỵ | 5/8 | Nhâm Thìn | Thiên HìnhTrực Nguy | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| T4 16/09 | 6/8 | Quý Tỵ | Chu TướcTrực Thành | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| T5 17/09Tam nương | 7/8 | Giáp Ngọ | ✓ Kim QuỹTrực Thu | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| T6 18/09 | 8/8 | Ất Mùi | ✓ Kim ĐườngTrực Khai | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| T7 19/09 | 9/8 | Bính Thân | Bạch HổTrực Bế | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| CN 20/09 | 10/8 | Đinh Dậu | ✓ Ngọc ĐườngTrực Kiến | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| T2 21/09 | 11/8 | Mậu Tuất | Thiên LaoTrực Trừ | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| T3 22/09 | 12/8 | Kỷ Hợi | Nguyên VũTrực Mãn | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| T4 23/09Tam nương | 13/8 | Canh Tý | ✓ Tư MệnhTrực Bình | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| T5 24/09Tiết Thu phân · Nguyệt kỵ | 14/8 | Tân Sửu | Câu TrậnTrực Định | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| T6 25/09Tết Trung thu | 15/8 | Nhâm Dần | ✓ Thanh LongTrực Chấp | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| T7 26/09 | 16/8 | Quý Mão | ✓ Minh ĐườngTrực Phá | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| CN 27/09 | 17/8 | Giáp Thìn | Thiên HìnhTrực Nguy | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| T2 28/09Tam nương | 18/8 | Ất Tỵ | Chu TướcTrực Thành | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| T3 29/09 | 19/8 | Bính Ngọ | ✓ Kim QuỹTrực Thu | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| T4 30/09 | 20/8 | Đinh Mùi | ✓ Kim ĐườngTrực Khai | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
Câu hỏi thường gặp
Mùng 1 tháng Tám năm Bính Ngọ là ngày nào?
Mùng 1 tháng Tám năm Bính Ngọ là Thứ sáu, ngày 11/09/2026 dương lịch.
Rằm tháng Tám năm Bính Ngọ là ngày nào?
Rằm (ngày 15) tháng Tám năm Bính Ngọ là Thứ sáu, ngày 25/09/2026 dương lịch.
Tháng 9/2026 có ngày nào tốt để cưới hỏi?
Theo tiêu chí hoàng đạo, trực hợp việc và tránh Tam nương, Nguyệt kỵ, các ngày đẹp để cưới hỏi là 18/09, 30/09. Nên đối chiếu thêm với tuổi cô dâu chú rể.
Tháng 9/2026 có những ngày lễ nào?
Quốc khánh (02/09); Tết Trung thu (25/09).
Ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và trực ngày được tính theo phong tục lịch vạn niên Việt Nam (múi giờ UTC+7), chỉ mang tính tham khảo.